Bảng tra mệnh nam nữ sinh năm 1950-2000

[tintuc]

Bảng tra mệnh nam nữ sinh năm 1950-2000
Bảng mệnh 1950-2000 -         

Năm
Năm âm
Giải nghĩa

Mệnh nam
Mệnh nữ

1950 
Canh Dần 
Gỗ tùng bách 
Tây Thổ 
Đông Thuỷ 
1951 
Tân Mão 
Gỗ tùng bách 
Đông Mộc 
Tây Thổ 
1952 
Nhâm Thìn 
Nước chảy mạnh 
Đông Mộc 
Đông Mộc 
1953 
Quý Tỵ 
Nước chảy mạnh 
Tây Thổ 
Đông Mộc 
1954 
Giáp Ngọ 
Vàng trong cát 
Đông Thuỷ 
Tây Thổ 
1955 
Ất Mùi 
Vàng trong cát 
Đông Hoả 
Tây Kim 
1956 
Bính Thân 
Lửa trên núi 
Tây Thổ 
Tây Kim 
1957 
Đinh Dậu 
Lửa trên núi 
Tây Kim 
Tây Thổ 
1958 
Mậu Tuất 
Gỗ đồng bằng 
Tây Kim 
Đông Hoả 
1959 
Kỷ Hợi 
Gỗ đồng bằng 
Tây Thổ 
Đông Thuỷ 
1960 
Canh Tý 
Đất tò vò 
Đông Mộc 
Tây Thổ 
1961 
Tân Sửu 
Đất tò vò 
Đông Mộc 
Đông Mộc 
1962 
Nhâm Dần 
Vàng pha bạc 
Tây Thổ 
Đông Mộc 
1963 
Quý Mão 
Vàng pha bạc 
Đông Thuỷ 
Tây Thổ 
1964 
Giáp Thìn 
Lửa đèn to 
Đông Hoả 
Tây Kim 
1965 
Ất Tỵ 
Lửa đèn to 
Tây Thổ 
Tây Kim 
1966 
Bính Ngọ 
Nước trên trời 
Tây Kim 
Tây Thổ 
1967 
Đinh Mùi 
Nước trên trời 
Tây Kim 
Đông Hoả 
1968 
Mậu Thân 
Đất nền nhà 
Tây Thổ 
Đông Thuỷ 
1969 
Kỷ Dậu 
Đất nền nhà 
Đông Mộc 
Tây Thổ 
1970 
Canh Tuất 
Vàng trang sức 
Đông Mộc 
Đông Mộc 
1971 
Tân Hợi 
Vàng trang sức 
Tây Thổ 
Đông Mộc 
1972 
Nhâm Tý 
Gỗ cây dâu 
Đông Thuỷ 
Tây Thổ 
1973 
Quý Sửu 
Gỗ cây dâu 
Đông Hoả 
Tây Kim 
1974 
Giáp Dần 
Nước khe lớn 
Tây Thổ 
Tây Kim 
1975 
Ất Mão 
Nước khe lớn 
Tây Kim 
Tây Thổ 
1976 
Bính Thìn 
Đất pha cát 
Tây Kim 
Đông Hoả 
1977 
Đinh Tỵ 
Đất pha cát 
Tây Thổ 
Đông Thuỷ 
1978 
Mậu Ngọ 
Lửa trên trời 
Đông Mộc 
Tây Thổ 
1979 
Kỷ Mùi 
Lửa trên trời 
Đông Mộc 
Đông Mộc 
1980 
Canh Thân 
Gỗ cây lựu đá
Tây Thổ 
Đông Mộc 
1981 
Tân Dậu 
Gỗ cây lựu đá
Đông Thuỷ 
Tây Thổ 
1982 
Nhâm Tuất 
Nước biển lớn 
Đông Hoả 
Tây Kim 
1983 
Quý Hợi 
Nước biển lớn 
Tây Thổ 
Tây Kim 
1984 
Giáp Tý 
Vàng trong biển 
Tây Kim 
Tây Thổ 
1985 
Ất Sửu 
Vàng trong biển 
Tây Kim 
Đông Hoả 
1986 
Bính Dần 
Lửa trong lò 
Tây Thổ 
Đông Thuỷ 
1987 
Đinh Mão 
Lửa trong lò 
Đông Mộc 
Tây Thổ 
1988 
Mậu Thìn 
Gỗ rừng già 
Đông Mộc 
Đông Mộc 
1989 
Kỷ Tỵ 
Gỗ rừng già 
Tây Thổ 
Đông Mộc 
1990 
Canh Ngọ 
Đất đường đi 
Đông Thuỷ 
Tây Thổ 
1991 
Tân Mùi 
Đất đường đi 
Đông Hoả 
Tây Kim 
1992 
Nhâm Thân 
Vàng mũi kiếm 
Tây Thổ 
Tây Kim 
1993 
Quý Dậu 
Vàng mũi kiếm 
Tây Kim 
Tây Thổ 
1994 
Giáp Tuất 
Lửa trên núi 
Tây Kim 
Đông Hoả 
1995 
Ất Hợi 
Lửa trên núi 
Tây Thổ 
Đông Thuỷ 
1996 
Bính Tý 
Nước cuối nguồn 
Đông Mộc 
Tây Thổ 
1997 
Đinh Sửu 
Nước cuối nguồn 
Đông Mộc 
Đông Mộc 
1998 
Mậu Dần 
Đất trên thành 
Tây Thổ 
Đông Mộc 
1999 
Kỷ Mão 
Đất trên thành 
Đông Thuỷ 
Tây Thổ 
2000 
Canh Thìn 
Vàng chân đèn 
Đông Hoả 
Tây Kim 
[/tintuc]

Tags: